soulfully
UK/ˈsoʊlfəli/
US/ˈsoʊlfəli/
giọng máy của trình duyệt
soulfully nghĩa là có hồn.
Nghĩa của soulfully
Phó từ
- Biểu lộ cảm xúc sâu sắc, tác động đến cảm xúc một cách sâu sắc, có hồn, làm xúc động sâu sắc.
Dạng từ của soulfully
| So sánh hơn | more soulfully |
| So sánh nhất | most soulfully |
Câu hỏi thường gặp
soulfully nghĩa là gì?
soulfully (phó từ) nghĩa là có hồn.
soulfully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soulfully: giọng Anh (UK) /ˈsoʊlfəli/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊlfəli/.