south-eastern
giọng máy của trình duyệt
south-eastern nghĩa là đông nam.
Nghĩa của south-eastern
Tính từ
- Đông nam.
Câu hỏi thường gặp
south-eastern nghĩa là gì?
south-eastern (tính từ) nghĩa là đông nam.
south-eastern nghĩa là đông nam.
south-eastern (tính từ) nghĩa là đông nam.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.