TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Southern Hemisphere

giọng máy của trình duyệt

Southern Hemisphere nghĩa là nam bán cầu, bán cầu nam.

Nghĩa của Southern Hemisphere

Danh từ riêng

  1. Nam bán cầu, bán cầu nam.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Southern Hemisphere

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Southern Hemisphere

  • In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August. Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Southern Hemisphere nghĩa là gì?

Southern Hemisphere (danh từ riêng) nghĩa là nam bán cầu, bán cầu nam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.