TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sovietism

US/ˈsoʊ.vi.ˌɛt.ˌɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

sovietism nghĩa là chủ nghĩa xô viết, cộng sản.

Nghĩa của sovietism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa xô viết; cộng sản.

Dạng từ của sovietism

Số nhiềuSovietisms

Câu hỏi thường gặp

sovietism nghĩa là gì?

sovietism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xô viết, cộng sản.

sovietism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sovietism: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.vi.ˌɛt.ˌɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.