sovietize
US/ˈsoʊ.vi.ˌɛ.ˌtɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
sovietize nghĩa là xô viết hoá, xô viết hóa, liên xô hóa.
Nghĩa của sovietize
Ngoại động từ
- Xô viết hoá.
Dạng từ của sovietize
| Ngôi thứ ba số ít | Sovietizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Sovietizing |
| Quá khứ phân từ | Sovietized |
| Quá khứ | Sovietized |
Câu hỏi thường gặp
sovietize nghĩa là gì?
sovietize (ngoại động từ) nghĩa là xô viết hoá, xô viết hóa, liên xô hóa.
sovietize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sovietize: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.vi.ˌɛ.ˌtɑɪz/.