TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spacious

UK/ˈspeɪʃ.əs/ US/ˈspeɪʃ.əs/ giọng máy của trình duyệt

spacious nghĩa là rộng lớn, rộng rãi, rộng.

Nghĩa của spacious

Tính từ

  1. Rộng lớn, rộng rãi.

Dạng từ của spacious

So sánh hơnmore spacious
So sánh nhấtmost spacious

Họ từ của spacious

Câu ví dụ với spacious

  • The room was fairly spacious. Căn phòng khá là rộng rãi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spacious nghĩa là gì?

spacious (tính từ) nghĩa là rộng lớn, rộng rãi, rộng.

spacious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spacious: giọng Anh (UK) /ˈspeɪʃ.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈspeɪʃ.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.