TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spangly

US/ˈspæŋɡ(ə)li/ giọng máy của trình duyệt

spangly nghĩa là có trang kim.

Nghĩa của spangly

Tính từ

  1. Có trang kim.

Dạng từ của spangly

So sánh hơnspanglier
So sánh nhấtspangliest

Câu hỏi thường gặp

spangly nghĩa là gì?

spangly (tính từ) nghĩa là có trang kim.

spangly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spangly: giọng Mỹ (US) /ˈspæŋɡ(ə)li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.