spangly
US/ˈspæŋɡ(ə)li/
giọng máy của trình duyệt
spangly nghĩa là có trang kim.
Nghĩa của spangly
Tính từ
- Có trang kim.
Dạng từ của spangly
| So sánh hơn | spanglier |
| So sánh nhất | spangliest |
Câu hỏi thường gặp
spangly nghĩa là gì?
spangly (tính từ) nghĩa là có trang kim.
spangly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spangly: giọng Mỹ (US) /ˈspæŋɡ(ə)li/.