spatulate
UK/ˈspa.tjʊ.lət/
giọng máy của trình duyệt
spatulate nghĩa là hình thìa.
Nghĩa của spatulate
Tính từ
- Sinh vật học Hình thìa (lá, bộ lông đuôi của chim...).
Dạng từ của spatulate
| So sánh hơn | more spatulate |
| So sánh nhất | most spatulate |
| Ngôi thứ ba số ít | spatulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spatulating |
| Quá khứ phân từ | spatulated |
| Quá khứ | spatulated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spatulate
Đồng nghĩa
Họ từ của spatulate
Câu hỏi thường gặp
spatulate nghĩa là gì?
spatulate (tính từ) nghĩa là hình thìa.
spatulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spatulate: giọng Anh (UK) /ˈspa.tjʊ.lət/.