speak with one's tongue in one's cheek
giọng máy của trình duyệt
speak with one's tongue in one's cheek nghĩa là không thành thật, giả dối, chế nhạo, nhạo báng.
Nghĩa của speak with one's tongue in one's cheek
Cụm từ
- Không thành thật, giả dối.
- Chế nhạo, nhạo báng.
Câu hỏi thường gặp
speak with one's tongue in one's cheek nghĩa là gì?
speak with one's tongue in one's cheek (cụm từ) nghĩa là không thành thật, giả dối, chế nhạo, nhạo báng.