TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spearhead

UK/ˈspɪə.hɛd/ US/ˈspɪɹ.hɛd/ giọng máy của trình duyệt

spearhead nghĩa là mũi giáo, mũi mác, tổ mũi nhọn, tổ xung kích.

Nghĩa của spearhead

Danh từ

  1. Mũi giáo, mũi mác.
  2. Tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn.

Ngoại động từ

  1. Chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...).

Dạng từ của spearhead

Số nhiềuspearheads
Ngôi thứ ba số ítspearheads
Hiện tại phân từ (-ing)spearheading
Quá khứ phân từspearheaded
Quá khứspearheaded

Câu hỏi thường gặp

spearhead nghĩa là gì?

spearhead (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mũi giáo, mũi mác, tổ mũi nhọn, tổ xung kích.

spearhead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spearhead: giọng Anh (UK) /ˈspɪə.hɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪɹ.hɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.