spearhead
UK/ˈspɪə.hɛd/
US/ˈspɪɹ.hɛd/
giọng máy của trình duyệt
spearhead nghĩa là mũi giáo, mũi mác, tổ mũi nhọn, tổ xung kích.
Nghĩa của spearhead
Danh từ
- Mũi giáo, mũi mác.
- Tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn.
Ngoại động từ
- Chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...).
Dạng từ của spearhead
| Số nhiều | spearheads |
| Ngôi thứ ba số ít | spearheads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spearheading |
| Quá khứ phân từ | spearheaded |
| Quá khứ | spearheaded |
Câu hỏi thường gặp
spearhead nghĩa là gì?
spearhead (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mũi giáo, mũi mác, tổ mũi nhọn, tổ xung kích.
spearhead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spearhead: giọng Anh (UK) /ˈspɪə.hɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪɹ.hɛd/.