TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speckle

UK/ˈspɛkəl/ US/ˈspɛkəl/ giọng máy của trình duyệt

speckle nghĩa là vết lốm đốm, làm lốm đốm.

Nghĩa của speckle

Danh từ

  1. Vết lốm đốm.

Ngoại động từ

  1. Làm lốm đốm.

Dạng từ của speckle

Số nhiềuspeckles
Ngôi thứ ba số ítspeckles
Hiện tại phân từ (-ing)speckling
Quá khứ phân từspeckled
Quá khứspeckled

Họ từ của speckle

Câu hỏi thường gặp

speckle nghĩa là gì?

speckle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết lốm đốm, làm lốm đốm.

speckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speckle: giọng Anh (UK) /ˈspɛkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.