speckle
UK/ˈspɛkəl/
US/ˈspɛkəl/
giọng máy của trình duyệt
speckle nghĩa là vết lốm đốm, làm lốm đốm.
Nghĩa của speckle
Danh từ
- Vết lốm đốm.
Ngoại động từ
- Làm lốm đốm.
Dạng từ của speckle
| Số nhiều | speckles |
| Ngôi thứ ba số ít | speckles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | speckling |
| Quá khứ phân từ | speckled |
| Quá khứ | speckled |
Họ từ của speckle
Câu hỏi thường gặp
speckle nghĩa là gì?
speckle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết lốm đốm, làm lốm đốm.
speckle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của speckle: giọng Anh (UK) /ˈspɛkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛkəl/.