TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speed-boat

US/ˈspid.ˈboʊt/ giọng máy của trình duyệt

speed-boat nghĩa là tàu chạy nhanh.

Nghĩa của speed-boat

Danh từ

  1. Tàu (thuỷ) chạy nhanh.

Câu hỏi thường gặp

speed-boat nghĩa là gì?

speed-boat (danh từ) nghĩa là tàu chạy nhanh.

speed-boat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speed-boat: giọng Mỹ (US) /ˈspid.ˈboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.