TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speed-counter

US/ˈspid.ˈkɑʊn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

speed-counter nghĩa là cái chỉ tốc độ.

Nghĩa của speed-counter

Danh từ

  1. Cái chỉ tốc độ.

Câu hỏi thường gặp

speed-counter nghĩa là gì?

speed-counter (danh từ) nghĩa là cái chỉ tốc độ.

speed-counter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speed-counter: giọng Mỹ (US) /ˈspid.ˈkɑʊn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.