spell out
giọng máy của trình duyệt
spell out nghĩa là giải thích rõ ràng.
Nghĩa của spell out
Cụm động từ
- (Thông tục) Giải thích rõ ràng.
Dạng từ của spell out
| Ngôi thứ ba số ít | spells out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spelling out |
| Quá khứ phân từ | spelled out |
| Quá khứ | spelled out |
Họ từ của spell out
Câu hỏi thường gặp
spell out nghĩa là gì?
spell out (cụm động từ) nghĩa là giải thích rõ ràng.