TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spicule

US/ˈspɪ.ˌkjuːəl/ giọng máy của trình duyệt

spicule nghĩa là gai nhỏ, gai.

Nghĩa của spicule

Danh từ

  1. Gai nhỏ, gai.

Dạng từ của spicule

Số nhiềuspicules

Họ từ của spicule

Câu hỏi thường gặp

spicule nghĩa là gì?

spicule (danh từ) nghĩa là gai nhỏ, gai.

spicule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spicule: giọng Mỹ (US) /ˈspɪ.ˌkjuːəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.