TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiderlike

US/ˈspaɪ.dɚˌlaɪk/ giọng máy của trình duyệt

spiderlike nghĩa là giống con nhện, nhện, nghều ngoào, khẳng khiu.

Nghĩa của spiderlike

Tính từ

  1. Giống con nhện; (thuộc) nhện.
  2. Nghều ngoào, khẳng khiu (chân, chữ viết).

Dạng từ của spiderlike

So sánh hơnmore spiderlike
So sánh nhấtmost spiderlike

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spiderlike

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spiderlike nghĩa là gì?

spiderlike (tính từ) nghĩa là giống con nhện, nhện, nghều ngoào, khẳng khiu.

spiderlike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiderlike: giọng Mỹ (US) /ˈspaɪ.dɚˌlaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.