spiderlike
US/ˈspaɪ.dɚˌlaɪk/
giọng máy của trình duyệt
spiderlike nghĩa là giống con nhện, nhện, nghều ngoào, khẳng khiu.
Nghĩa của spiderlike
Tính từ
- Giống con nhện; (thuộc) nhện.
- Nghều ngoào, khẳng khiu (chân, chữ viết).
Dạng từ của spiderlike
| So sánh hơn | more spiderlike |
| So sánh nhất | most spiderlike |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spiderlike
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spiderlike nghĩa là gì?
spiderlike (tính từ) nghĩa là giống con nhện, nhện, nghều ngoào, khẳng khiu.
spiderlike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spiderlike: giọng Mỹ (US) /ˈspaɪ.dɚˌlaɪk/.