TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spikes

giọng máy của trình duyệt

spikes nghĩa là giầy đinh, đinh dài, ghim dài.

Nghĩa của spikes

Danh từ

  1. Giầy đinh (của vận động viên).
  2. Đinh dài, ghim dài (bằng kim loại).
  3. Bông (của ngũ cốc).
  4. Nhánh.

Câu hỏi thường gặp

spikes nghĩa là gì?

spikes (danh từ) nghĩa là giầy đinh, đinh dài, ghim dài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.