TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spine-chilling

giọng máy của trình duyệt

spine-chilling nghĩa là làm nổi gai ốc, khủng khiếp.

Nghĩa của spine-chilling

Tính từ

  1. Làm nổi gai ốc; khủng khiếp.
    • the spine-chilling consequences of a nuclear warnhững hậu quả khủng khiếp của một cuộc chiến tranh hạt nhân

Dạng từ của spine-chilling

So sánh hơnmore spine-chilling
So sánh nhấtmost spine-chilling

Câu hỏi thường gặp

spine-chilling nghĩa là gì?

spine-chilling (tính từ) nghĩa là làm nổi gai ốc, khủng khiếp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.