spine-chilling
giọng máy của trình duyệt
spine-chilling nghĩa là làm nổi gai ốc, khủng khiếp.
Nghĩa của spine-chilling
Tính từ
- Làm nổi gai ốc; khủng khiếp.
- the spine-chilling consequences of a nuclear warnhững hậu quả khủng khiếp của một cuộc chiến tranh hạt nhân
Dạng từ của spine-chilling
| So sánh hơn | more spine-chilling |
| So sánh nhất | most spine-chilling |
Câu hỏi thường gặp
spine-chilling nghĩa là gì?
spine-chilling (tính từ) nghĩa là làm nổi gai ốc, khủng khiếp.