TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spinning-wheel

US/ˈspɪn.niɳ.ˈʍil/ giọng người thật

spinning-wheel nghĩa là guồng quay tơ, xa quay tơ.

Nghĩa của spinning-wheel

Danh từ

  1. Guồng quay tơ, xa quay tơ; guồng xe chỉ.

Dạng từ của spinning-wheel

Số nhiềuspinning wheels

Câu hỏi thường gặp

spinning-wheel nghĩa là gì?

spinning-wheel (danh từ) nghĩa là guồng quay tơ, xa quay tơ.

spinning-wheel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spinning-wheel: giọng Mỹ (US) /ˈspɪn.niɳ.ˈʍil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.