TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spirit-level

US/ˈspɪr.ət.ˈlɛ.vəl/ giọng máy của trình duyệt

spirit-level nghĩa là ống ni vô, máy thuỷ bình.

Nghĩa của spirit-level

Danh từ

  1. Ống ni vô (ống nhỏ bằng thủy tinh đổ gần đầy nước hay cồn, để lại một bọt không khí, dùng để thử xem cái gì đó có nằm ngang không dựa vào vị trí của bọt khí).

Dạng từ của spirit-level

Số nhiềuspirit levels

Câu hỏi thường gặp

spirit-level nghĩa là gì?

spirit-level (danh từ) nghĩa là ống ni vô, máy thuỷ bình.

spirit-level phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spirit-level: giọng Mỹ (US) /ˈspɪr.ət.ˈlɛ.vəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.