TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiritism

US/ˈspɪr.ə.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

spiritism nghĩa là thuyết thông linh, thông linh luận.

Nghĩa của spiritism

Danh từ

  1. Thuyết thông linh ((cũng) spiritualism).

Dạng từ của spiritism

Số nhiềuspiritisms

Câu hỏi thường gặp

spiritism nghĩa là gì?

spiritism (danh từ) nghĩa là thuyết thông linh, thông linh luận.

spiritism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiritism: giọng Mỹ (US) /ˈspɪr.ə.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.