TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splenitive

UK/ˈsplɛnɪtɪv/ US/ˈsplɛnɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

splenitive nghĩa là dễ nóng giận, cáu gắt.

Nghĩa của splenitive

Tính từ

  1. Dễ nóng giận; cáu gắt; bẳn tính.

Dạng từ của splenitive

So sánh hơnmore splenitive
So sánh nhấtmost splenitive

Câu hỏi thường gặp

splenitive nghĩa là gì?

splenitive (tính từ) nghĩa là dễ nóng giận, cáu gắt.

splenitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splenitive: giọng Anh (UK) /ˈsplɛnɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɛnɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.