TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splurge

UK/splɜːd͡ʒ/ US/splɝd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

splurge nghĩa là sự loè người, phổ trương rầm rộ, loè bịp.

Nghĩa của splurge

Danh từ

  1. Từ lóng Sự phô trương rầm rộ; sự loè người; sự cố gắng để phô trương.

Nội động từ

  1. Từ lóng Phổ trương rầm rộ; loè bịp; cố gắng để phổ trương.

Dạng từ của splurge

Ngôi thứ ba số ítsplurges
Hiện tại phân từ (-ing)splurging
Quá khứ phân từsplurged
Quá khứsplurged
Số nhiềusplurges

Câu hỏi thường gặp

splurge nghĩa là gì?

splurge (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự loè người, phổ trương rầm rộ, loè bịp.

splurge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splurge: giọng Anh (UK) /splɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /splɝd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.