splurge
UK/splɜːd͡ʒ/
US/splɝd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
splurge nghĩa là sự loè người, phổ trương rầm rộ, loè bịp.
Nghĩa của splurge
Danh từ
- Từ lóng Sự phô trương rầm rộ; sự loè người; sự cố gắng để phô trương.
Nội động từ
- Từ lóng Phổ trương rầm rộ; loè bịp; cố gắng để phổ trương.
Dạng từ của splurge
| Ngôi thứ ba số ít | splurges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | splurging |
| Quá khứ phân từ | splurged |
| Quá khứ | splurged |
| Số nhiều | splurges |
Câu hỏi thường gặp
splurge nghĩa là gì?
splurge (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự loè người, phổ trương rầm rộ, loè bịp.
splurge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splurge: giọng Anh (UK) /splɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /splɝd͡ʒ/.