TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spokesman

US/ˈspoʊks.mən/ giọng máy của trình duyệt

spokesman nghĩa là người phát ngôn.

Nghĩa của spokesman

Danh từ

  1. Người phát ngôn.

Dạng từ của spokesman

Số nhiềuspokesmen

Câu hỏi thường gặp

spokesman nghĩa là gì?

spokesman (danh từ) nghĩa là người phát ngôn.

spokesman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spokesman: giọng Mỹ (US) /ˈspoʊks.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.