TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sponging

US/ˈspənd.ʒiɳ/ giọng máy của trình duyệt

sponging nghĩa là sự vớt bọt biển.

Nghĩa của sponging

Danh từ

  1. Sự vớt bọt biển.
  2. Sự lau chùi bằng bọt biển, sự rửa bằng bọt biển.
  3. Sự ăm bám, sự ăn chực.
  4. Sự bòn rút (bằng cách nịnh nọt).

Dạng từ của sponging

Số nhiềuspongings

Câu hỏi thường gặp

sponging nghĩa là gì?

sponging (danh từ) nghĩa là sự vớt bọt biển.

sponging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sponging: giọng Mỹ (US) /ˈspənd.ʒiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.