spool
UK/spuːl/
US/spuːl/
giọng máy của trình duyệt
spool nghĩa là ống chỉ, ống cuộn, cuộn vào ống, suốt.
Nghĩa của spool
Danh từ
- Ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng).
Ngoại động từ
- Cuộn (chỉ...) vào ống.
Dạng từ của spool
| Số nhiều | spools |
| Ngôi thứ ba số ít | spools |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spooling |
| Quá khứ phân từ | spooled |
| Quá khứ | spooled |
Họ từ của spool
Câu hỏi thường gặp
spool nghĩa là gì?
spool (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ống chỉ, ống cuộn, cuộn vào ống, suốt.
spool phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spool: giọng Anh (UK) /spuːl/, giọng Mỹ (US) /spuːl/.