TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spool

UK/spuːl/ US/spuːl/ giọng máy của trình duyệt

spool nghĩa là ống chỉ, ống cuộn, cuộn vào ống, suốt.

Nghĩa của spool

Danh từ

  1. Ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng).

Ngoại động từ

  1. Cuộn (chỉ...) vào ống.

Dạng từ của spool

Số nhiềuspools
Ngôi thứ ba số ítspools
Hiện tại phân từ (-ing)spooling
Quá khứ phân từspooled
Quá khứspooled

Họ từ của spool

Câu hỏi thường gặp

spool nghĩa là gì?

spool (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ống chỉ, ống cuộn, cuộn vào ống, suốt.

spool phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spool: giọng Anh (UK) /spuːl/, giọng Mỹ (US) /spuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.