TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spooney

giọng máy của trình duyệt

spooney nghĩa là khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược.

Nghĩa của spooney

Tính từ

  1. Khờ dại, quỷnh.
  2. Yếu đuối, nhu nhược.
  3. Phải lòng (ai), mê tít (ai).
    • to be spoony upon somebodymê tít ai

Danh từ

  1. Người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh.
  2. Anh chàng si tình quỷnh.

Câu hỏi thường gặp

spooney nghĩa là gì?

spooney (tính từ, danh từ) nghĩa là khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.