spooney
giọng máy của trình duyệt
spooney nghĩa là khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược.
Nghĩa của spooney
Tính từ
- Khờ dại, quỷnh.
- Yếu đuối, nhu nhược.
- Phải lòng (ai), mê tít (ai).
- to be spoony upon somebodymê tít ai
Danh từ
- Người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh.
- Anh chàng si tình quỷnh.
Câu hỏi thường gặp
spooney nghĩa là gì?
spooney (tính từ, danh từ) nghĩa là khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược.