spraddle
UK/ˈspɹædl̩/
US/ˈspɹædl̩/
giọng máy của trình duyệt
spraddle nghĩa là giạng chân.
Nghĩa của spraddle
Nội động từ
- Giạng chân.
Dạng từ của spraddle
| Ngôi thứ ba số ít | spraddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spraddling |
| Quá khứ phân từ | spraddled |
| Quá khứ | spraddled |
| Số nhiều | spraddles |
Câu hỏi thường gặp
spraddle nghĩa là gì?
spraddle (nội động từ) nghĩa là giạng chân.
spraddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spraddle: giọng Anh (UK) /ˈspɹædl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈspɹædl̩/.