TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spraddle

UK/ˈspɹædl̩/ US/ˈspɹædl̩/ giọng máy của trình duyệt

spraddle nghĩa là giạng chân.

Nghĩa của spraddle

Nội động từ

  1. Giạng chân.

Dạng từ của spraddle

Ngôi thứ ba số ítspraddles
Hiện tại phân từ (-ing)spraddling
Quá khứ phân từspraddled
Quá khứspraddled
Số nhiềuspraddles

Câu hỏi thường gặp

spraddle nghĩa là gì?

spraddle (nội động từ) nghĩa là giạng chân.

spraddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spraddle: giọng Anh (UK) /ˈspɹædl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈspɹædl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.