spreading
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɹɛdɪŋ/
US/ˈspɹɛdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
spreading nghĩa là sự lan rộng, dàn trải, sự rải, rắc.
Nghĩa của spreading
Danh từ
- Sự lan rộng; dàn trải; phân bố.
- Sự rải; rắc.
Dạng từ của spreading
| Số nhiều | spreadings |
Câu ví dụ với spreading
- The flu is spreading. Bệnh cúm đang lan rộng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spreading nghĩa là gì?
spreading (danh từ) nghĩa là sự lan rộng, dàn trải, sự rải, rắc.
spreading phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spreading: giọng Anh (UK) /ˈspɹɛdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈspɹɛdɪŋ/.