TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spring-back

US/ˈsprɪŋ.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

spring-back nghĩa là sự nẩy ngược.

Nghĩa của spring-back

Danh từ

  1. Sự nẩy ngược, sự nẩy ra phía sau.

Dạng từ của spring-back

Ngôi thứ ba số ítsprings back
Hiện tại phân từ (-ing)springing back
Quá khứsprang back
Quá khứ phân từsprung back

Câu hỏi thường gặp

spring-back nghĩa là gì?

spring-back (danh từ) nghĩa là sự nẩy ngược.

spring-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spring-back: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.