spring-back
US/ˈsprɪŋ.ˈbæk/
giọng máy của trình duyệt
spring-back nghĩa là sự nẩy ngược.
Nghĩa của spring-back
Danh từ
- Sự nẩy ngược, sự nẩy ra phía sau.
Dạng từ của spring-back
| Ngôi thứ ba số ít | springs back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | springing back |
| Quá khứ | sprang back |
| Quá khứ phân từ | sprung back |
Câu hỏi thường gặp
spring-back nghĩa là gì?
spring-back (danh từ) nghĩa là sự nẩy ngược.
spring-back phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spring-back: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ˈbæk/.