TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spring-halt

US/ˈsprɪŋ.ˈhɔlt/ giọng máy của trình duyệt

spring-halt nghĩa là sự bị chuột rút.

Nghĩa của spring-halt

Danh từ

  1. Thú y học Sự bị chuột rút (chân sau ngựa).

Câu hỏi thường gặp

spring-halt nghĩa là gì?

spring-halt (danh từ) nghĩa là sự bị chuột rút.

spring-halt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spring-halt: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ˈhɔlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.