springer
US/ˈsprɪŋ.ɜː/
giọng máy của trình duyệt
springer nghĩa là người nhảy, người làm nổ.
Nghĩa của springer
Danh từ
- Người nhảy.
- Người làm nổ (mìn).
- Kiến trúc Chân vòm; hòn đá chân vòm; rui ở chái nhà.
- Như Springbok.
- Như Spring_chicken.
Dạng từ của springer
| Số nhiều | springers |
Họ từ của springer
Câu hỏi thường gặp
springer nghĩa là gì?
springer (danh từ) nghĩa là người nhảy, người làm nổ.
springer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của springer: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ɜː/.