TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

springer

US/ˈsprɪŋ.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

springer nghĩa là người nhảy, người làm nổ.

Nghĩa của springer

Danh từ

  1. Người nhảy.
  2. Người làm nổ (mìn).
  3. Kiến trúc Chân vòm; hòn đá chân vòm; rui ở chái nhà.
  4. Như Springbok.
  5. Như Spring_chicken.

Dạng từ của springer

Số nhiềuspringers

Họ từ của springer

Câu hỏi thường gặp

springer nghĩa là gì?

springer (danh từ) nghĩa là người nhảy, người làm nổ.

springer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của springer: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.