TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

SPT

giọng máy của trình duyệt

SPT nghĩa là Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn.

Nghĩa của SPT

Danh từ

  1. Vt của Standard Penetration Test Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn.

Câu hỏi thường gặp

SPT nghĩa là gì?

SPT (danh từ) nghĩa là Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.