TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squalidly

US/ˈskwɑː.ləd.li/ giọng máy của trình duyệt

squalidly nghĩa là dơ dáy, bẩn thỉu, đê tiện, bủn xỉn.

Nghĩa của squalidly

Phó từ

  1. Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn (đặc biệt vì cẩu thả, vì bần cùng); nghèo nàn, khốn khổ.
  2. Đê tiện, bủn xỉn; sa đoạ về đạo đức.

Dạng từ của squalidly

So sánh hơnmore squalidly
So sánh nhấtmost squalidly

Câu hỏi thường gặp

squalidly nghĩa là gì?

squalidly (phó từ) nghĩa là dơ dáy, bẩn thỉu, đê tiện, bủn xỉn.

squalidly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squalidly: giọng Mỹ (US) /ˈskwɑː.ləd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.