squalidly
US/ˈskwɑː.ləd.li/
giọng máy của trình duyệt
squalidly nghĩa là dơ dáy, bẩn thỉu, đê tiện, bủn xỉn.
Nghĩa của squalidly
Phó từ
- Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn (đặc biệt vì cẩu thả, vì bần cùng); nghèo nàn, khốn khổ.
- Đê tiện, bủn xỉn; sa đoạ về đạo đức.
Dạng từ của squalidly
| So sánh hơn | more squalidly |
| So sánh nhất | most squalidly |
Câu hỏi thường gặp
squalidly nghĩa là gì?
squalidly (phó từ) nghĩa là dơ dáy, bẩn thỉu, đê tiện, bủn xỉn.
squalidly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squalidly: giọng Mỹ (US) /ˈskwɑː.ləd.li/.