TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stage-management

US/ˈsteɪdʒ.ˈmæ.nɪdʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

stage-management nghĩa là cách đạo diễn.

Nghĩa của stage-management

Danh từ

  1. Cách đạo diễn (kịch).

Câu hỏi thường gặp

stage-management nghĩa là gì?

stage-management (danh từ) nghĩa là cách đạo diễn.

stage-management phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stage-management: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪdʒ.ˈmæ.nɪdʒ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.