TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staggy

UK/ˈstɒɡi/ giọng máy của trình duyệt

staggy nghĩa là Thuộc con gia súc cái hay bị thiến nhưng có vẻ như con đực.

Nghĩa của staggy

Tính từ

  1. Thuộc con gia súc cái hay bị thiến nhưng có vẻ như con đực.

Dạng từ của staggy

So sánh hơnstaggier
So sánh nhấtstaggiest

Câu hỏi thường gặp

staggy nghĩa là gì?

staggy (tính từ) nghĩa là Thuộc con gia súc cái hay bị thiến nhưng có vẻ như con đực.

staggy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của staggy: giọng Anh (UK) /ˈstɒɡi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.