staidly
US/ˈsteɪd.li/
giọng máy của trình duyệt
staidly nghĩa là trầm tính, ù lì.
Nghĩa của staidly
Phó từ
- Trầm tính; ù lì; phẳng lặng (về người, bề ngoài, ứng xử).
Dạng từ của staidly
| So sánh hơn | more staidly |
| So sánh nhất | most staidly |
Câu hỏi thường gặp
staidly nghĩa là gì?
staidly (phó từ) nghĩa là trầm tính, ù lì.
staidly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của staidly: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪd.li/.