TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stairwell

UK/ˈstɛəwɛl/ US/ˈstɛɹwɛl/ giọng máy của trình duyệt

stairwell nghĩa là Phần của ngôi nhà nơi xây cầu thang; chỗ dành cho cầu thang.

Nghĩa của stairwell

Danh từ

  1. Phần của ngôi nhà nơi xây cầu thang; chỗ dành cho cầu thang.

Dạng từ của stairwell

Số nhiềustairwells

Câu ví dụ với stairwell

  • The fire started in the stairwell. Ngọn lửa đã bắt đầu ở cầu thang bộ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stairwell nghĩa là gì?

stairwell (danh từ) nghĩa là Phần của ngôi nhà nơi xây cầu thang; chỗ dành cho cầu thang.

stairwell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stairwell: giọng Anh (UK) /ˈstɛəwɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛɹwɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.