stairwell
UK/ˈstɛəwɛl/
US/ˈstɛɹwɛl/
giọng máy của trình duyệt
stairwell nghĩa là Phần của ngôi nhà nơi xây cầu thang; chỗ dành cho cầu thang.
Nghĩa của stairwell
Danh từ
- Phần của ngôi nhà nơi xây cầu thang; chỗ dành cho cầu thang.
Dạng từ của stairwell
| Số nhiều | stairwells |
Câu ví dụ với stairwell
- The fire started in the stairwell. Ngọn lửa đã bắt đầu ở cầu thang bộ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stairwell nghĩa là gì?
stairwell (danh từ) nghĩa là Phần của ngôi nhà nơi xây cầu thang; chỗ dành cho cầu thang.
stairwell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stairwell: giọng Anh (UK) /ˈstɛəwɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛɹwɛl/.