stamina
UK/ˈstæmɪnə/
US/ˈstæmənə/
giọng máy của trình duyệt
stamina nghĩa là sức chịu đựng, khả năng chịu đựng, nghị lực, can đảm.
Nghĩa của stamina
Danh từ
- Sức chịu đựng; khả năng chịu đựng.
- Nghị lực, can đảm.
- số nhiều, hiếm Căn bản; cấu trúc cơ bản.
Dạng từ của stamina
| Số nhiều | staminas |
Câu ví dụ với stamina
- I don't have the stamina to do that. Tôi không có sức chịu đựng để làm điều đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stamina nghĩa là gì?
stamina (danh từ) nghĩa là sức chịu đựng, khả năng chịu đựng, nghị lực, can đảm.
stamina phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stamina: giọng Anh (UK) /ˈstæmɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈstæmənə/.