TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stamina

UK/ˈstæmɪnə/ US/ˈstæmənə/ giọng máy của trình duyệt

stamina nghĩa là sức chịu đựng, khả năng chịu đựng, nghị lực, can đảm.

Nghĩa của stamina

Danh từ

  1. Sức chịu đựng; khả năng chịu đựng.
  2. Nghị lực, can đảm.
  3. số nhiều, hiếm Căn bản; cấu trúc cơ bản.

Dạng từ của stamina

Số nhiềustaminas

Câu ví dụ với stamina

  • I don't have the stamina to do that. Tôi không có sức chịu đựng để làm điều đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stamina nghĩa là gì?

stamina (danh từ) nghĩa là sức chịu đựng, khả năng chịu đựng, nghị lực, can đảm.

stamina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stamina: giọng Anh (UK) /ˈstæmɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈstæmənə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.