TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand-off

US/ˈstænd.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

stand-off nghĩa là ngưng trệ, đình trệ, kết quả hoà.

Nghĩa của stand-off

Danh từ

  1. Ngưng trệ, đình trệ, bế tắc.
  2. Thể dục, thể thao Kết quả hoà.

Dạng từ của stand-off

Ngôi thứ ba số ítstands off
Hiện tại phân từ (-ing)standing off
Quá khứ phân từstood off
Quá khứstood off
Số nhiềustand-offs

Câu hỏi thường gặp

stand-off nghĩa là gì?

stand-off (danh từ) nghĩa là ngưng trệ, đình trệ, kết quả hoà.

stand-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stand-off: giọng Mỹ (US) /ˈstænd.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.