standpat
US/ˈstænd.ˈpæt/
giọng máy của trình duyệt
standpat nghĩa là bảo thủ.
Nghĩa của standpat
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan); bảo thủ.
Dạng từ của standpat
| Số nhiều | standpats |
Câu hỏi thường gặp
standpat nghĩa là gì?
standpat (tính từ) nghĩa là bảo thủ.
standpat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của standpat: giọng Mỹ (US) /ˈstænd.ˈpæt/.