TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

standpat

US/ˈstænd.ˈpæt/ giọng máy của trình duyệt

standpat nghĩa là bảo thủ.

Nghĩa của standpat

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan); bảo thủ.

Dạng từ của standpat

Số nhiềustandpats

Câu hỏi thường gặp

standpat nghĩa là gì?

standpat (tính từ) nghĩa là bảo thủ.

standpat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của standpat: giọng Mỹ (US) /ˈstænd.ˈpæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.