TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

standpoint

UK/ˈstændpɔɪnt/ US/ˈstændpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

standpoint nghĩa là quan điểm, lập trường.

Nghĩa của standpoint

Danh từ

  1. Quan điểm, lập trường.
    • To be seen as indecisive from the standpoint of the employerBị đánh giá là hay do dự theo quan điểm của nhà tuyển dụng

Dạng từ của standpoint

Số nhiềustandpoints

Câu ví dụ với standpoint

  • From this standpoint history can be divided into two main epochs. Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

standpoint nghĩa là gì?

standpoint (danh từ) nghĩa là quan điểm, lập trường.

standpoint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của standpoint: giọng Anh (UK) /ˈstændpɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈstændpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.