stang
UK/ˈstæŋ/
US/ˈstæŋ/
giọng máy của trình duyệt
stang nghĩa là Xem string.
Nghĩa của stang
Ngoại động từ
- Xem string
Dạng từ của stang
| Số nhiều | stangs |
| Ngôi thứ ba số ít | stangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stanging |
| Quá khứ phân từ | stanged |
| Quá khứ | stanged |
Câu hỏi thường gặp
stang nghĩa là gì?
stang (ngoại động từ) nghĩa là Xem string.
stang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stang: giọng Anh (UK) /ˈstæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstæŋ/.