stannary
UK/ˈstænəɹi/
US/ˈstænəɹi/
giọng máy của trình duyệt
stannary nghĩa là mỏ thiếc.
Nghĩa của stannary
Danh từ
- Mỏ thiếc, khu khai thác mỏ thiếc.
Dạng từ của stannary
| Số nhiều | stannaries |
Câu hỏi thường gặp
stannary nghĩa là gì?
stannary (danh từ) nghĩa là mỏ thiếc.
stannary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stannary: giọng Anh (UK) /ˈstænəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈstænəɹi/.