TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

star-chamber

US/ˈstɑːr.ˈtʃeɪm.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

star-chamber nghĩa là hội đồng cơ mật.

Nghĩa của star-chamber

Danh từ

  1. Sử học Hội đồng cơ mật.

Tính từ

  1. Thuộc hội đồng cơ mật.

Dạng từ của star-chamber

Số nhiềustar chambers

Câu hỏi thường gặp

star-chamber nghĩa là gì?

star-chamber (danh từ, tính từ) nghĩa là hội đồng cơ mật.

star-chamber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của star-chamber: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːr.ˈtʃeɪm.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.