TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

star-shall

US/ˈstɑːr.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

star-shall nghĩa là đạn pháo chiếu sáng.

Nghĩa của star-shall

Danh từ

  1. Đạn pháo chiếu sáng.

Câu hỏi thường gặp

star-shall nghĩa là gì?

star-shall (danh từ) nghĩa là đạn pháo chiếu sáng.

star-shall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của star-shall: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːr.ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.