TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starched

US/ˈstɑːrtʃt/ giọng máy của trình duyệt

starched nghĩa là có hồ bột, hồ cứng, cứng nhắc.

Nghĩa của starched

Tính từ

  1. Có hồ bột, hồ cứng.
  2. Nghĩa bóng Cứng nhắc.

Dạng từ của starched

So sánh hơnmore starched
So sánh nhấtmost starched

Họ từ của starched

Câu hỏi thường gặp

starched nghĩa là gì?

starched (tính từ) nghĩa là có hồ bột, hồ cứng, cứng nhắc.

starched phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starched: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːrtʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.