starchy
US/ˈstɑɹt͡ʃi/
giọng máy của trình duyệt
starchy nghĩa là có hồ bột, hồ cứng, cứng nhắc.
Nghĩa của starchy
Tính từ
- Có hồ bột, hồ cứng.
- Nghĩa bóng Cứng nhắc.
Dạng từ của starchy
| So sánh hơn | starchier |
| So sánh nhất | starchiest |
Họ từ của starchy
Câu ví dụ với starchy
- Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables. Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
starchy nghĩa là gì?
starchy (tính từ) nghĩa là có hồ bột, hồ cứng, cứng nhắc.
starchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của starchy: giọng Mỹ (US) /ˈstɑɹt͡ʃi/.