TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starchy

US/ˈstɑɹt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

starchy nghĩa là có hồ bột, hồ cứng, cứng nhắc.

Nghĩa của starchy

Tính từ

  1. Có hồ bột, hồ cứng.
  2. Nghĩa bóng Cứng nhắc.

Dạng từ của starchy

So sánh hơnstarchier
So sánh nhấtstarchiest

Họ từ của starchy

Câu ví dụ với starchy

  • Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables. Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

starchy nghĩa là gì?

starchy (tính từ) nghĩa là có hồ bột, hồ cứng, cứng nhắc.

starchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starchy: giọng Mỹ (US) /ˈstɑɹt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.