TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starting-point

US/ˈstɑːr.tiɳ.ˈpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

starting-point nghĩa là nơi xuất phát, điểm xuất phát.

Nghĩa của starting-point

Danh từ

  1. Nơi xuất phát; điểm xuất phát.

Dạng từ của starting-point

Số nhiềustarting points

Câu hỏi thường gặp

starting-point nghĩa là gì?

starting-point (danh từ) nghĩa là nơi xuất phát, điểm xuất phát.

starting-point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starting-point: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːr.tiɳ.ˈpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.