statable
US/ˈsteɪ.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
statable nghĩa là có thể cho biết, có thể tuyên bố.
Nghĩa của statable
Tính từ
- Có thể phát biểu ra, có thể cho biết, có thể tuyên bố.
Dạng từ của statable
| So sánh hơn | more statable |
| So sánh nhất | most statable |
Câu hỏi thường gặp
statable nghĩa là gì?
statable (tính từ) nghĩa là có thể cho biết, có thể tuyên bố.
statable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statable: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.tə.bᵊl/.