TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statable

US/ˈsteɪ.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

statable nghĩa là có thể cho biết, có thể tuyên bố.

Nghĩa của statable

Tính từ

  1. Có thể phát biểu ra, có thể cho biết, có thể tuyên bố.

Dạng từ của statable

So sánh hơnmore statable
So sánh nhấtmost statable

Câu hỏi thường gặp

statable nghĩa là gì?

statable (tính từ) nghĩa là có thể cho biết, có thể tuyên bố.

statable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statable: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.